Triệu và lớp triệu (tiếp theo) - Tuần 3 có đáp án và lời giải chi tiết, sách Cùng em học Toán lớp 4 tập 1 Lớp 12. Sách giáo khoa. Soạn văn 12 siêu ngắn; Soạn văn 12 Ngắn gọn; Soạn văn 12 chi tiết; Giải Cùng em học Toán lớp 4 tập 1 - trang 20, 21, 22 - Tuần 5 - Tiết 2;
Giải Toán lớp 4 Triệu và lớp triệu (tiếp theo) Minh Tuấn 01/05/2017 Giải bài tập Toán học lớp 4 2,563 Views Giải Toán lớp 4 Triệu và lớp triệu (tiếp theo) Bài 1 (trang 15 SGK Toán 4): Viết và đọc số dọc theo bảng: Lời giải: Viết và đọc các số từ trên xuống dưới như sau: 32000000: Ba mươi hai triệu 32516000: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn
Biểu thứ (tiếp theo) (trang 27 VBT Toán 4 Tập 1)Bài 26. Luyện tập (trang trang 29 VBT Toán 4 Tập 1)Bài 27. Rèn luyện chung (trang 31 VBT Toán 4 Tập 1)Bài 28. Tự bình chọn (trang 33 VBT Toán 4 Tập 1)Chương 2: tư phép tính với các số tự nhiên. Hình họcBài 29. Phép cộng (trang 35 VBT Toán 4 Tập 1)Bài 30. Phép trừ (trang 36 VBT Toán 4 Tập 1)Bài 31.
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 - Tuần 3 - Tiết 11: Triệu và lớp triệu (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên. Ngày soạn : Ngày dạy : KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn : TOÁN - Tiết : 11 - Tuần : 03 - Lớp 42 Bài dạy : TRIỆU VÀ
Bài tập Triệu và lớp triệu lớp 4 Câu 1: Viết số: a) Năm mươi triệu không nghìn tám trăm b) Một trăm linh hai triệu bốn nghìn Trả lời: a) Năm mươi triệu không nghìn tám trăm viết là: 50 000 800 b) Một trăm linh hai triệu bốn nghìn viết là: 102 004 000 Câu 2: Viết số gồm: a) 3 chục triệu, 2 triệu, 5 chục nghìn và 7 chục.
Lớp 4 . Toán 4. Giáo án Toán lớp 4 mới nhất; Giải Vở bài tập Toán lớp 4; Bài tập Toán lớp 4; Đề thi Toán 4; Các dạng Toán lớp 4; Lý thuyết Toán lớp 4; Bài tập cuối tuần Toán lớp 4; Giải sách giáo khoa Toán lớp 4; Tiếng Anh 4. Giải sbt Tiếng Anh 4; Giải sgk Tiếng Anh 4
Giải Toán lớp 4 trang 15 Bài 3: Viết các số sau a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn; b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám; c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm; d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt. Phương pháp giải Lời giải: a) 10250214
kE00i7h. TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU tiếp theo 1. Viết và đọc số theo bảng Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hảng trăm Hàng chục Hàng đơn vị 3 2 0 0 0 0 0 0 3 2 5 1 6 0 0 0 3 2 5 1 6 4 9 7 8 3 4 2 9 1 7 1 2 3 0 8 2 5 0 7 0 5 5 0 0 2 0 9 0 3 7 • Giải Viết và đọc theo thứ tự từ trên xuống 32 000 000 Ba mươi hai triệu; 32 516 000 Ba mươi hai triệu nàm trăm mười sáu nghìn; 32 516 497 Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bôn trăm chín mươi bảy; 834 291 712 Tám trăm ba mươi tư triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn báy trăm mười hai; 308 250 705 Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh năm; 500 209 037 Nàm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy. Đọc các số sau 7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 307 200; 400 070 192. Giải 7 312 836 Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu; 57 602 511 Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một; 351 600 307 Ba trăm năm mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy; 900 370 200 Chín trăm triệu ba trăm bảy mu'0'i nghìn hai trăm; 400 070 192 Bôn tràm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mu'0'i hai. Viết các số sau Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bôn; Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám; Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm; Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt. Giải 10 250 214 b 253 564 888 400 036 105 d 700 000 231. 4. Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phồ’ thông năm học 2003 - 2004 Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phô thông Sô" trường 14 316 9873 2140 Sô" học sinh 8 350 191 6 612 099 2 616 207 Sô" giáo viên 362 627 280 943 98 714 Dựa vào bảng trên hây trả lời'các câu hỏi sau Trong năm học 2003 - 2004 Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu ? Sô" học sinh tiêu học là bao nhiêu ? Số giáo viên trung học phố’ thông là báo nhiêu ? Giải Sô" trường trung học cơ sở là 9873; Sô" học sinh tiếu học là 8 350 191; Sô" giáo viên trung học phổ thông là 98 714.
Giải vở bài tập Toán 4 tập 1Giải vở bài tập Toán 4 bài 11 Triệu và lớp triệu tiếp theo là lời giải vở bài tập Toán 4 tập 1 trang 13 có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết giúp học sinh nhận biết hàng triệu, chục triệu, trăm triệu và lớp triệu, biết được thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu, tên các hàng trong lớp triệu và các lớp khác. Mời các em cùng tham khảo.>> Bài trước Giải vở bài tập Toán lớp 4 bài 10 Triệu và lớp triệuHướng dẫn giải bài tập trang 13 Vở bài tập SBT Toán lớp 4 tập 11. Giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 trang 13 - Câu 1Viết theo mẫuSốLớp triệuLớp nghìnLớp đơn vịTrăm triệuChục triệuTriệuTrăm nghìnChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vị28 432 20428432204740 347 210806 301 00230471002206003002Phương pháp giảiCác chữ số từ phải sang trái lần lượt thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn, hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu, ...Đáp ánViết theo mẫuSốLớp triệuLớp nghìnLớp đơn vịTrăm triệuChục triệuTriệuTrăm nghìnChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vị28 432 20428432204740 347 210740347210806 301 00280630100230 471 00230471002206 003 0022060030022. Giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 trang 13 - Câu 2Viết vào chỗ chấm theo mẫua Trong số 8 325 714Chữ số 8 ở hàng triệu, lớp đơn số 7 ở hàng ……………………… lớp ………………Chữ số 2 ở hàng ………………………, lớp ………………Chữ số 4 ở hàng ………………………, lớp ………………b Trong số 735 842 601Chữ số …….ở hàng trăm triệu, lớp ……………………Chữ số…….ở hàng chục triệu, lớp ……………………Chữ số…… ở hàng triệu, lớp ……………………Chữ số …….ở hàng trăm nghìn, lớp ……………………Phương pháp giải- Các chữ số từ phải sang trái lần lượt thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn, hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu, ...- Lớp đơn vị gồm các hàng đơn vị, chục, Lớp nghìn gồm các hàng nghìn, chục nghìn, trăm Lớp triệu gồm các hàng triệu, chục triệu, trăm ánViết vào chỗ chấm theo mẫua Trong số 8 325 714Chữ số 8 ở hàng triệu, lớp đơn số 7 ở hàng trăm lớp đơn số 2 ở hàng chục nghìn, lớp số 4 ở hàng đơn vị, lớp đơn Trong số 735 842 601Chữ số 7 ở hàng trăm triệu, lớp số 5 ở hàng chục triệu, lớp số ở hàng triệu, lớp số 8 ở hàng trăm nghìn, lớp Giải Vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 trang 13 - Câu 3Viết tiếp vào chỗ chấm theo mẫua Số 6 231 874 đọc là ……………………Số 25 352 206 đọc là ………………………Số 476 180 230 đọc là………………………b Số “Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là ……………………Số “Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là ……………………Phương pháp giảiĐể đọc các số ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi đến lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang ánViết tiếp vào chỗ chấm theo mẫua Số 6 231 874 đọc là “Sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư”Số 25 352 206 đọc là “Hai mươi năm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu”Số 476 180 230 đọc là “Bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi”b Số “Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là 8 210 121Số “Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là 200 012 200.>> Bài tiếp theo Vở bài tập Toán lớp 4 bài 12 Luyện tập Triệu và lớp triệu4. Bài tập Triệu và lớp triệu lớp 4Bài 1. Viết sốa Năm mươi triệu không nghìn tám trămb Một trăm linh hai triệu bốn nghìnHướng dẫn giảia Năm mươi triệu không nghìn tám trăm viết là 50 000 800b Một trăm linh hai triệu bốn nghìn viết là 102 004 000Bài 2. Viết số gồma 3 chục triệu, 2 triệu, 5 chục nghìn và 7 4 trăm triệu, 6 triệu, 2 trăm nghìn và 9 đơn dẫn giảia 3 chục triệu, 2 triệu, 5 chục nghìn và 7 chục viết là 32 050 070b 4 trăm triệu, 6 triệu, 2 trăm nghìn và 9 đơn vị viết là 406 200 009Bài 3. a Số tự nhiên bé nhất là số nào?b Có số tự nhiên lớn nhất không?c Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?Hướng dẫn giảia Số tự nhiên bé nhất là 0b Không có số tự nhiên lớn Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vịBài 4. Cho số Viết giá trị của chữ số 2b Viết giá trị của chữ số 3Hướng dẫn giảia Giá trị chữ số 2 là 20 000b Giá trị chữ số 3 là 3 000 000Bài 5. Cho số có bảy chữ số. Hỏi khi viết thêm một chữ số 9 vào bên trái số đó thì chữ số 9 có giá trị là bao nhiêu?Hướng dẫn giảiKhi viết thêm một chữ số 9 vào bên trái số đó thì chữ số 9 có giá trị là 90000000Luyện tập Toán 4 Triệu và lớp triệuGiải Toán lớp 4 trang 13, 14, 15 SGK Triệu và lớp triệuGiải Toán lớp 4 trang 16, 17, 18 Luyện tập triệu và lớp triệuGiải vở bài tập Toán 4 bài 10 Triệu và lớp triệuGiải vở luyện Toán lớp 4 tập 1 tiết 11 Triệu và lớp triệu tiếp theoGiải vở luyện Toán lớp 4 tập 1 tiết 12 Luyện tập Triệu và lớp triệuGiải vở bài tập Toán 4 bài 11 Triệu và lớp triệu tiếp theo có phương pháp giải và lời giải chi tiết cho từng dạng bài tập cho các em học sinh tham khảo, nắm được cách giải các dạng toán nhận biết hàng triệu, chục triệu, trăm triệu và lớp triệu, biết được thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu, tên các hàng trong lớp triệu và các lớp khác xác định giá trị của các chữ số, đọc viết lớp triệu, lớp nghìn, lớp đơn vị, hệ thống lại các kiến thức Toán 4 chương 1 Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 4 hơn mà không cần sách ra, các em học sinh lớp 4 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 hay đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa, Tin học theo chuẩn kiến thức kỹ năng của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 4, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 4 sau Nhóm Tài liệu học tập lớp 4. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.
Câu 1 Trang 15 sgk toán tiếng anh 4White down and read out these numbers in the following tableViết và đọc số theo bảng Xem lời giải Câu 2 Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbersĐọc các số sau7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xem lời giải Câu 3 Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbersViết các số saua. Ten million, two hundred fifty thousand, two hundred and fourteen. Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốnb. Two hundred fifty three million, five hundred sixty four thousand, eight hundred and eighty eight. Hai tram năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi bốn nghìn tám trăm tám mươi támc. Four hundred million, thirty six thousand, one hundred and five Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh Seven hundred million, two hundred and thirty one. Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt. Xem lời giải Câu 4 Trang 15 sgk toán tiếng anh 4The table shows information of general education in academic year 2003 - 2004Bảng dưới đây có viết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004Based on the table above, answer these questionsDựa vào bảng trên hãy trả lời các câu câu hỏi sauIn academic year 2003 - 2004Trong năm học 2003 - 2004a. How many secondary schools are there? Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?b. How many primary students are there? Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?c. How many high school teachers are there? Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu? Xem lời giải
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU tiếp theo Viết và đọc sô' theo bảng Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị 3 4 2 1 5 7 4 1 3 Viết số 342 157 413. Đọc số' Ba trăm bốn mưoi hai triệu một trăm năm muơi bảy nghìn bốn trăm muời ba. Chú ý Ta tách số' thành từng lớp, từ lóp đon vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc sô' có tới ba chữ sò' thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải. 1 Viết và đọc sô' theo bảng Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng trăm triệu Hàng chục triệu Hàng triệu Hàng trăm nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị 3 2 0 0 0 0 0 0 3 2 5 1 6 0 0 0 3 2 5 1 6 4 9 7 8 3 4 2 9 1 7 1 2 3 0 8 2 5 0 7 0 5 5 0 0 2 0 9 0 3 7 Đọc các sô' sau 7 312 836 ; 57 602 511 ; 351 600 307 ; 900 370 200 ; 400 070 192. Viết các sò' sau Muôi triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn ; Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tu nghìn tám trăm tám mươi tám; Bốn trăm triệu khống trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm ; Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba muơi mốt. Bảng dưới đây cho biết một vài sô' liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004 Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Số trường 14316 9873 2140 Số học sinh 8 350 191 6 612 099 2 616 207 Sô' giáo viên 362 627 280 943 98 714 . Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau Trong năm học 2003 - 2004 Sô' trường trung học cơ sở là bao nhiêu ? Sô' học sinh tiểu học là bao nhiêu ? Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu ?
toán lớp 4 triệu và lớp triệu tiếp theo